サービス紹介:[Vietnamese] - Giảng dạy tiếng Anh.
- Theo dõi và đánh giá tiến bộ của học viên trong suốt quá trình học.
- Tham gia soạn thảo và biên tập chương trình học.
- Thực hiện các công tác theo sự sắp xếp của cấp trên
- 授業前に生徒のための授業計画と演習を準備します。
- 生徒の学校の教科書プログラムに従って指導します。
- 生徒のその他のテストや課題を採点します。
- 生徒の学習能力と授業中の進捗状況を監視します。
- 同僚と会って授業スケジュールを調整し、特定の主題について話し合います。
- 必要に応じて生徒の学習状況について話し合います。