サービス紹介:[Vietnamese] Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa - Hoạt động của các phòng khám nha khoa: Hoạt động nha khoa ở trạng thái chung hoặc đặc biệt như khoa răng, nha khoa cho trẻ em, khoa nghiên cứu các bệnh về răng miệng; Hoạt động về chỉnh răng; Hoạt động phẫu thuật nha khoa; Hoạt động tư vấn, chăm sóc răng miệng
患者のケア:
- 患者の健康状態を監視し、血圧、心拍数、体温などを測定します。
- 医師の処方に従って、注射、点滴、包帯の交換、カテーテルの留置などの医療処置を実行します。
- 患者様の日常生活動作を支援します。
- 情報を収集して記録します。
- 患者の健康状態に関する情報を医療記録に記録します。
- 患者の状態を医師に報告してください。
- 医師のサポート:
- 診察や治療に必要な器具や薬品を準備します。
- 医師の診察・治療をサポートします。
- 患者への相談と指導:
- 自宅で健康管理を行う方法について患者にアドバイスします。
- 患者さんやご家族からの質問にお答えします。
- 他のアクティビティに参加する:
- 会議や研修に参加し、専門的なスキルを向上させます。
- その他、上司から指示された業務を遂行します。